Bảng giá sửa nhà quận Cầu Giấy 2025 chi tiết, minh bạch từng hạng mục. Đức Khôi báo giá chuẩn 300-800k/m². Khảo sát & tư vấn MIỄN PHÍ. Uy tín – Chuyên nghiệp – Không phát sinh ☎️ Gọi ngay cho chúng tôi để nhận tư vấn tốt nhất!
Bảng giá sửa nhà quận Cầu Giấy chi tiết, đầy đủ 2025 – 2026 – 2027
🏗️ Bảng giá phần thô – kết cấu
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. PHÁ DỠ & KHẢO SÁT | ||
| Phá dỡ tường gạch | m² | 80,000 – 120,000 |
| Phá dỡ sàn bê tông | m² | 150,000 – 200,000 |
| Phá dỡ mái ngói | m² | 50,000 – 80,000 |
| Vận chuyển vật liệu phá dỡ | m³ | 200,000 – 300,000 |
| Khảo sát hiện trạng kết cấu | Công trình | 3,000,000 – 5,000,000 |
| 2. MÓNG & NỀN CÔNG TRÌNH | ||
| Đào móng thủ công | m³ | 120,000 – 180,000 |
| Đào móng máy | m³ | 80,000 – 120,000 |
| Đổ bê tông móng (bao gồm ván khuôn, cốt thép) | m³ | 2,800,000 – 3,500,000 |
| Đóng cọc tre | Cây | 150,000 – 250,000 |
| Đóng cọc bê tông ly tâm | m | 180,000 – 250,000 |
| San lấp mặt bằng | m² | 50,000 – 80,000 |
| Đầm nền đất | m² | 30,000 – 50,000 |
| 3. KẾT CẤU TƯỜNG | ||
| Xây tường gạch đỏ 10cm | m² | 180,000 – 250,000 |
| Xây tường gạch đỏ 20cm | m² | 280,000 – 350,000 |
| Xây tường gạch block 10cm | m² | 170,000 – 230,000 |
| Xây tường gạch block 20cm | m² | 250,000 – 320,000 |
| Xây tường gạch nhẹ AAC 10cm | m² | 200,000 – 280,000 |
| Xây tường gạch nhẹ AAC 20cm | m² | 300,000 – 400,000 |
| Tô trát tường (2 lớp) | m² | 60,000 – 100,000 |
| Bắn tôn trần che giấu kết cấu | m² | 180,000 – 250,000 |
| 4. CỘT – DẦM – SÀN | ||
| Đổ cột bê tông cốt thép | m³ | 3,200,000 – 4,000,000 |
| Đổ dầm bê tông cốt thép | m³ | 3,000,000 – 3,800,000 |
| Đổ sàn bê tông cốt thép dày 10cm | m² | 450,000 – 600,000 |
| Đổ sàn bê tông cốt thép dày 12cm | m² | 550,000 – 700,000 |
| Đổ sàn bê tông cốt thép dày 15cm | m² | 650,000 – 850,000 |
| Ván khuôn cột dầm sàn | m² | 120,000 – 180,000 |
| Cốt thép D10 | kg | 18,000 – 23,000 |
| Cốt thép D16-D20 | kg | 16,000 – 21,000 |
| 5. CẦU THANG | ||
| Đổ cầu thang bê tông cốt thép | Bậc | 450,000 – 650,000 |
| Lắp cầu thang sắt khung xương | m² | 1,200,000 – 1,800,000 |
| Lan can cầu thang sắt hộp | m | 350,000 – 550,000 |
| Lan can cầu thang sắt inox 304 | m | 800,000 – 1,200,000 |
| Lan can kính cường lực | m | 1,500,000 – 2,500,000 |
| 6. HỆ THỐNG MÁI | ||
| Khung mái thép C20 | m² | 180,000 – 280,000 |
| Khung mái thép V20 | m² | 200,000 – 300,000 |
| Lợp mái tôn 0.35mm | m² | 85,000 – 120,000 |
| Lợp mái tôn 0.45mm | m² | 110,000 – 150,000 |
| Lợp mái ngói đất nung | m² | 180,000 – 280,000 |
| Lợp mái ngói bê tông | m² | 200,000 – 300,000 |
| Lợp mái tôn cách nhiệt | m² | 250,000 – 350,000 |
| Chống thấm sàn mái bitum | m² | 150,000 – 250,000 |
| Chống thấm sàn mái sika | m² | 200,000 – 300,000 |
| Máng xối nước mưa inox | m | 180,000 – 280,000 |
✨ Bảng giá phần hoàn thiện nội ngoại thất
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. TRẦN NHÀ | ||
| Trần thạch cao phẳng | m² | 120,000 – 180,000 |
| Trần thạch cao chịu nước | m² | 150,000 – 220,000 |
| Trần thạch cao giả bê tông | m² | 180,000 – 280,000 |
| Trần nhựa PVC | m² | 80,000 – 120,000 |
| Trần nhôm Clip-in | m² | 200,000 – 300,000 |
| Trần gỗ tự nhiên | m² | 450,000 – 800,000 |
| Trần xuyên sáng | m² | 250,000 – 400,000 |
| Corniche trần (phào chỉ) | m | 25,000 – 60,000 |
| 2. TƯỜNG & VÁCH NGĂN | ||
| Bả matit tường (2 lớp) | m² | 30,000 – 50,000 |
| Sơn nước nội thất (3 lớp) | m² | 40,000 – 80,000 |
| Sơn nước ngoại thất (3 lớp) | m² | 60,000 – 100,000 |
| Sơn giả bê tông/gỗ/vân đá | m² | 150,000 – 300,000 |
| Ốp gạch tường 30x60cm | m² | 180,000 – 280,000 |
| Ốp gạch tường 40x80cm | m² | 220,000 – 320,000 |
| Ốp đá tự nhiên (granite, marble) | m² | 800,000 – 2,000,000 |
| Ốp gỗ tự nhiên | m² | 600,000 – 1,500,000 |
| Ốp gỗ nhựa composite | m² | 350,000 – 600,000 |
| Giấy dán tường cao cấp | m² | 80,000 – 200,000 |
| Xốp dán tường 3D | m² | 120,000 – 250,000 |
| Vách ngăn thạch cao 10cm | m² | 200,000 – 300,000 |
| Vách ngăn kính cường lực | m² | 800,000 – 1,500,000 |
| 3. SÀN NHÀ | ||
| Chống thấm sàn | m² | 80,000 – 150,000 |
| Vữa láng nền sàn | m² | 50,000 – 80,000 |
| Lát gạch 60x60cm | m² | 150,000 – 250,000 |
| Lát gạch 80x80cm | m² | 180,000 – 300,000 |
| Lát gạch 100x100cm | m² | 220,000 – 350,000 |
| Lát gạch vân gỗ 15x60cm | m² | 200,000 – 320,000 |
| Lát đá tự nhiên granite | m² | 600,000 – 1,200,000 |
| Lát đá marble | m² | 1,000,000 – 3,000,000 |
| Lát sàn gỗ công nghiệp 8mm | m² | 250,000 – 400,000 |
| Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm | m² | 350,000 – 550,000 |
| Lát sàn gỗ tự nhiên | m² | 800,000 – 2,500,000 |
| Lát sàn nhựa vinyl | m² | 150,000 – 350,000 |
| Sàn epoxy tự phẳng | m² | 350,000 – 600,000 |
| Nẹp chân tường nhựa/gỗ | m | 25,000 – 80,000 |
⚡ Bảng giá hệ thống điện
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH | ||
| Tủ điện nhựa 4-6 cực | Bộ | 800,000 – 1,500,000 |
| Tủ điện nhựa 8-12 cực | Bộ | 1,500,000 – 2,500,000 |
| Aptomat 2 pha (CB) | Cái | 80,000 – 200,000 |
| Aptomat 3 pha (CB) | Cái | 120,000 – 300,000 |
| Aptomat chống giật (ELCB/RCCB) | Cái | 250,000 – 600,000 |
| Công tơ điện 1 pha | Cái | 400,000 – 800,000 |
| Công tơ điện 3 pha | m | 800,000 – 1,500,000 |
| 2. DÂY & ỐNG ĐIỆN | ||
| Dây điện đơn 1.5mm² (Vina/Cadivi) | m | 8,000 – 15,000 |
| Dây điện đơn 2.5mm² | m | 12,000 – 20,000 |
| Dây điện đơn 4mm² | m | 18,000 – 30,000 |
| Dây điện đôi VCTF 2×1.5mm² | m | 15,000 – 25,000 |
| Dây điện đôi VCTF 2×2.5mm² | m | 22,000 – 35,000 |
| Ống luồn dây PVC D16 | m | 5,000 – 10,000 |
| Ống luồn dây PVC D20 | m | 7,000 – 12,000 |
| Ống luồn dây PVC D27 | m | 10,000 – 18,000 |
| Máng/cáp điện âm tường | m | 25,000 – 50,000 |
| Máng/cáp điện nổi tường | m | 30,000 – 60,000 |
| 3. CÔNG TẮC & Ổ CẮM | ||
| Công tắc đơn/đôi thường (Panasonic) | Bộ | 35,000 – 80,000 |
| Công tắc 3/4 gang | Bộ | 60,000 – 120,000 |
| Công tắc cảm ứng thông minh | Bộ | 300,000 – 800,000 |
| Ổ cắm đơn 2 chấu/3 chấu | Bộ | 25,000 – 60,000 |
| Ổ cắm đôi/3 lỗ | Bộ | 45,000 – 100,000 |
| Ổ cắm có USB sạc | Bộ | 150,000 – 300,000 |
| Ổ cắm âm sàn | Bộ | 250,000 – 500,000 |
| Ổ cắm điều hòa 16A | Bộ | 80,000 – 150,000 |
| 4. CHIẾU SÁNG | ||
| Đèn LED âm trần downlight 7W | Bộ | 60,000 – 120,000 |
| Đèn LED âm trần downlight 12W | Bộ | 80,000 – 150,000 |
| Đèn LED âm trần downlight 18W | Bộ | 100,000 – 180,000 |
| Đèn LED panel 300×600 | Bộ | 200,000 – 400,000 |
| Đèn LED panel 600×600 | Bộ | 300,000 – 600,000 |
| Đèn LED dây/ LED strip | m | 80,000 – 200,000 |
| Đèn rọi ray | Bộ | 250,000 – 600,000 |
| Đèn thả trang trí | Bộ | 500,000 – 3,000,000 |
| Đèn LED ốp trần 24W-36W | Bộ | 150,000 – 350,000 |
| Đèn LED ốp tường | Bộ | 120,000 – 400,000 |
| Đèn sân vườn năng lượng mặt trời | Bộ | 300,000 – 800,000 |
| Pha LED ngoài trời 50W-100W | Bộ | 300,000 – 700,000 |
| 5. THIẾT BỊ KHÁC | ||
| Quạt hút âm trần | Bộ | 300,000 – 600,000 |
| Quạt thông gió âm tường | Bộ | 200,000 – 400,000 |
| Chuông cửa có dây | Bộ | 150,000 – 300,000 |
| Chuông cửa không dây/video | Bộ | 500,000 – 2,000,000 |
| Ổn áp 5KVA-10KVA | Bộ | 3,000,000 – 8,000,000 |
💧 Bảng giá hệ thống cấp thoát nước
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. ỐNG NƯỚC & PHỤ KIỆN | ||
| Ống PPR nước lạnh D21 (Tiền Phong) | m | 25,000 – 40,000 |
| Ống PPR nước lạnh D27 | m | 35,000 – 55,000 |
| Ống PPR nước nóng D21 | m | 35,000 – 50,000 |
| Ống PPR nước nóng D27 | m | 45,000 – 65,000 |
| Ống PVC thoát nước D60 | m | 20,000 – 35,000 |
| Ống PVC thoát nước D90 | m | 35,000 – 55,000 |
| Ống PVC thoát nước D114 | m | 50,000 – 80,000 |
| Ống PVC thoát nước D168 | m | 100,000 – 150,000 |
| Van khóa nước D21 | Cái | 50,000 – 120,000 |
| Van khóa nước D27 | Cái | 80,000 – 180,000 |
| Co/tê/nối PPR | Cái | 15,000 – 50,000 |
| 2. THIẾT BỊ VỆ SINH | ||
| Bồn cầu 1 khối (TOTO/Inax/Viglacera) | Bộ | 2,500,000 – 8,000,000 |
| Bồn cầu 2 khối | Bộ | 1,500,000 – 4,000,000 |
| Bồn cầu thông minh (nắp rửa điện tử) | Bộ | 8,000,000 – 25,000,000 |
| Chậu rửa lavabo treo tường | Bộ | 800,000 – 3,000,000 |
| Chậu rửa lavabo dương bàn | Bộ | 1,200,000 – 5,000,000 |
| Chậu rửa lavabo âm bàn | Bộ | 700,000 – 2,500,000 |
| Vòi lavabo nóng lạnh | Bộ | 500,000 – 3,000,000 |
| Vòi sen tắm đứng (Cây sen) | Bộ | 800,000 – 5,000,000 |
| Sen tắm âm tường cao cấp | Bộ | 3,000,000 – 15,000,000 |
| Bồn tắm đứng/vách kính | Bộ | 3,000,000 – 10,000,000 |
| Bồn tắm nằm Acrylic | Bộ | 5,000,000 – 20,000,000 |
| Bồn tắm massage cao cấp | Bộ | 15,000,000 – 50,000,000 |
| Chậu rửa bát inox 1 hố | Bộ | 800,000 – 2,500,000 |
| Chậu rửa bát inox 2 hố | Bộ | 1,500,000 – 4,000,000 |
| Chậu rửa bát đá nhân tạo | Bộ | 2,500,000 – 8,000,000 |
| Vòi rửa bát nóng lạnh | Bộ | 500,000 – 2,500,000 |
| Bộ giác xả lavabo/bồn cầu | Bộ | 150,000 – 500,000 |
| 3. MÁY NƯỚC NÓNG | ||
| Máy nước nóng trực tiếp 4.5kW | Bộ | 1,500,000 – 3,500,000 |
| Bình nóng lạnh gián tiếp 15L-20L | Bộ | 2,000,000 – 4,500,000 |
| Bình nóng lạnh gián tiếp 30L-50L | Bộ | 3,500,000 – 7,000,000 |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời 150L | Bộ | 8,000,000 – 15,000,000 |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200L | Bộ | 12,000,000 – 20,000,000 |
| 4. HỆ THỐNG LỌC & BƠM NƯỚC | ||
| Máy lọc nước RO để gầm (Kangaroo/Sunhouse) | Bộ | 3,000,000 – 8,000,000 |
| Máy lọc nước RO nóng lạnh | Bộ | 5,000,000 – 15,000,000 |
| Bộ lọc đầu nguồn 3 cấp | Bộ | 2,000,000 – 5,000,000 |
| Máy bơm nước tăng áp 200W-500W | Bộ | 1,500,000 – 4,000,000 |
| Máy bơm nước giếng khoan 1HP-2HP | Bộ | 3,000,000 – 8,000,000 |
| Bồn nước inox 500L-1000L | Bộ | 2,500,000 – 6,000,000 |
| Bồn nước inox 1500L-2000L | Bộ | 6,000,000 – 12,000,000 |
| 5. HẦM CẦU & THOÁT NƯỚC | ||
| Đào hầm cầu 1.5m³ | Hầm | 2,000,000 – 3,500,000 |
| Đào hầm cầu 2m³ | Hầm | 2,500,000 – 4,000,000 |
| Hầm cầu bê tông đúc sẵn 1.5m³ | Bộ | 3,500,000 – 6,000,000 |
| Hầm cầu bê tông đúc sẵn 2m³ | Bộ | 4,500,000 – 7,500,000 |
| Nắp hố ga gang đúc D300 | Cái | 150,000 – 300,000 |
| Nắp hố ga gang đúc D400 | Cái | 300,000 – 500,000 |
| Xây hố ga thoát nước 30x30cm | Hố | 300,000 – 500,000 |
| Hố thu sàn inox | Cái | 80,000 – 250,000 |
🚪 Bảng giá cửa & cửa sổ
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. CỬA CHÍNH & CỬA PHÒNG | ||
| Cửa thép chống cháy 1 cánh | Bộ | 2,500,000 – 5,000,000 |
| Cửa thép chống cháy 2 cánh | Bộ | 4,000,000 – 8,000,000 |
| Cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF phủ melamine | Bộ | 1,500,000 – 3,500,000 |
| Cửa gỗ công nghiệp veneer tự nhiên | Bộ | 2,500,000 – 6,000,000 |
| Cửa gỗ tự nhiên cao cấp | Bộ | 5,000,000 – 15,000,000 |
| Cửa nhựa ABS Hàn Quốc | Bộ | 1,200,000 – 3,000,000 |
| Cửa nhựa composite chống nước | Bộ | 1,800,000 – 4,000,000 |
| Cửa nhôm kính 1 cánh | m² | 600,000 – 1,200,000 |
| Cửa kính cường lực khung inox | m² | 1,200,000 – 2,500,000 |
| Khóa cửa tay gạt thường | Bộ | 200,000 – 600,000 |
| Khóa cửa điện tử vân tay/mật mã | Bộ | 2,000,000 – 8,000,000 |
| 2. CỬA SỔ | ||
| Cửa sổ nhôm kính trượt 2 cánh | m² | 500,000 – 900,000 |
| Cửa sổ nhôm kính trượt 4 cánh | m² | 600,000 – 1,100,000 |
| Cửa sổ nhôm kính mở quay | m² | 700,000 – 1,300,000 |
| Cửa sổ nhôm Xingfa cao cấp | m² | 800,000 – 1,500,000 |
| Cửa sổ nhôm kính hệ mở hất | m² | 900,000 – 1,600,000 |
| Cửa sổ nhôm cao cấp cách âm, cách nhiệt | m² | 1,200,000 – 2,500,000 |
| Kính cường lực 8mm | m² | 250,000 – 400,000 |
| Kính cường lực 10mm | m² | 320,000 – 500,000 |
| Kính hộp cách âm/cách nhiệt | m² | 600,000 – 1,200,000 |
| 3. CỬA CUỐN & CỬA CHỐNG TRỘM | ||
| Cửa cuốn tôn lá đơn | m² | 300,000 – 500,000 |
| Cửa cuốn tôn lá kép | m² | 450,000 – 700,000 |
| Cửa cuốn Đức (Austdoor) | m² | 600,000 – 1,000,000 |
| Motor cửa cuốn tự động | Bộ | 2,500,000 – 5,000,000 |
| Lưới chống muỗi inox 304 | m² | 180,000 – 350,000 |
| Song chống trộm sắt hộp | m² | 250,000 – 450,000 |
| Song chống trộm inox 304 | m² | 400,000 – 800,000 |
🛋️ Bảng giá nội thất cố định
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. TỦ BẾP | ||
| Tủ bếp gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | m dài | 3,500,000 – 6,000,000 |
| Tủ bếp Acrylic bóng gương | m dài | 6,000,000 – 10,000,000 |
| Tủ bếp gỗ tự nhiên cao cấp | m dài | 10,000,000 – 20,000,000 |
| Mặt bàn bếp đá nhân tạo | m dài | 1,500,000 – 3,000,000 |
| Mặt bàn bếp đá granite tự nhiên | m dài | 2,500,000 – 5,000,000 |
| Kính ốp bếp 6mm | m² | 400,000 – 700,000 |
| Máy hút mùi áp tường 7 tấc-9 tấc | Bộ | 2,000,000 – 6,000,000 |
| Bếp từ đôi/bếp ga âm | Bộ | 3,000,000 – 10,000,000 |
| 2. TỦ QUẦN ÁO | ||
| Tủ áo gỗ công nghiệp MFC | m² | 1,800,000 – 3,000,000 |
| Tủ áo Acrylic | m² | 2,500,000 – 4,500,000 |
| Tủ áo gỗ tự nhiên | m² | 4,000,000 – 8,000,000 |
| Tủ áo cánh kính/gương | m² | 2,200,000 – 4,000,000 |
| Phụ kiện tủ (ray trượt, giỏ xoay, móc treo) | Bộ | 500,000 – 2,000,000 |
| 3. GIƯỜNG NGỦ & ĐẦU GIƯỜNG | ||
| Giường ngủ gỗ công nghiệp MDF | Bộ | 3,000,000 – 6,000,000 |
| Giường ngủ gỗ tự nhiên | Bộ | 8,000,000 – 20,000,000 |
| Đầu giường bọc nỉ/da | Bộ | 2,000,000 – 5,000,000 |
| Tab đầu giường gỗ công nghiệp | Cái | 800,000 – 2,000,000 |
| 4. BÀN HỌC & KỆ SÁCH | ||
| Bàn học gỗ công nghiệp | Bộ | 1,500,000 – 4,000,000 |
| Kệ sách âm tường gỗ công nghiệp | m² | 1,200,000 – 2,500,000 |
| Tủ giày dép gỗ công nghiệp | m² | 1,500,000 – 3,000,000 |
| 5. THIẾT BỊ PHỤ | ||
| Gương phòng tắm có đèn LED | Bộ | 800,000 – 3,000,000 |
| Tủ lavabo treo tường/chân đứng | Bộ | 2,000,000 – 6,000,000 |
| Kệ inox/nhựa phòng tắm | Bộ | 200,000 – 800,000 |
| Móc treo khăn/áo inox | Bộ | 50,000 – 200,000 |
| Hộp đựng giấy vệ sinh | Cái | 80,000 – 300,000 |
💰 Các loại chi phí khác
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. THIẾT KẾ & HỒ SƠ | ||
| Thiết kế kiến trúc 2D | m² | 30,000 – 80,000 |
| Thiết kế kiến trúc 3D | m² | 50,000 – 150,000 |
| Thiết kế nội thất 3D | m² | 40,000 – 120,000 |
| Làm hồ sơ hoàn công | Công trình | 5,000,000 – 15,000,000 |
| Xin giấy phép xây dựng | Công trình | 3,000,000 – 10,000,000 |
| 2. QUẢN LÝ & NHÂN CÔNG | ||
| Chi phí quản lý công trình | % | 5-10% tổng giá trị |
| Giám sát công trình | Tháng | 10,000,000 – 20,000,000 |
| Thợ chính (bậc 7/7) | Ngày | 500,000 – 700,000 |
| Thợ phụ | Ngày | 300,000 – 450,000 |
| 3. VẬT TƯ PHỤ & KHÁC | ||
| Xi măng PCB40 (bao 50kg) | Bao | 90,000 – 120,000 |
| Cát xây (m³) | m³ | 350,000 – 500,000 |
| Đá xây 1×2 (m³) | m³ | 450,000 – 600,000 |
| Cát vàng (m³) | m³ | 400,000 – 550,000 |
| Đá mi (m³) | m³ | 300,000 – 450,000 |
| Bê tông thương phẩm B20 (m³) | m³ | 1,800,000 – 2,200,000 |
| Bê tông thương phẩm B25 (m³) | m³ | 1,900,000 – 2,400,000 |
| Bê tông thương phẩm B30 (m³) | m³ | 2,000,000 – 2,600,000 |
| Thuê dàn giáo | m²/tháng | 15,000 – 30,000 |
| Thuê máy trộn bê tông | Ngày | 200,000 – 350,000 |
| Thuê máy đầm bê tông | Ngày | 150,000 – 250,000 |
| Vệ sinh công trình sau xây dựng | m² | 20,000 – 40,000 |
| Bảo hiểm công trình | % | 1-3% tổng giá trị |
Tham khảo bảng giá sửa nhà một số khu vực khác tại Hà Nội:
📌 Lưu ý:
- Đơn giá: Tính theo m² hoặc đơn vị cụ thể
- Giá bao gồm: Vật tư + Nhân công + Vận chuyển
- Giá có thể thay đổi: Tùy theo vị trí công trình, khối lượng, chất lượng vật tư
- VAT: Chưa bao gồm thuế VAT 10%
📋 Điều khoản bảo hành:
- Kết cấu công trình: Bảo hành 5-10 năm
- Hoàn thiện nội ngoại thất: Bảo hành 2-3 năm
- Hệ thống điện nước: Bảo hành 2 năm
- Thiết bị & vật tư: Bảo hành theo cam kết nhà sản xuất
- Chống thấm: Bảo hành 3-5 năm
Điểm qua các công ty sửa nhà trọn gói tại quận Cầu Giấy uy tín, chuyên nghiệp được đánh giá cao ✨✨✨✨✨

Top 1. Công ty Sửa Chữa Nhanh 247
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa và cải tạo nhà, Sửa Chữa Nhanh 247 là một trong những đơn vị UY TÍN hàng đầu tại quận Cầu Giấy. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói từ A-Z, từ sửa chữa nhỏ đến cải tạo toàn diện, cam kết thời gian thi công nhanh chóng và chất lượng đảm bảo.
Hotline: 0983533319
Website: https://suachuanhanh247.vn/
Top 2. Công ty TungHome
TungHome tự hào là đơn vị có 12+ năm kinh nghiệm trong ngành xây dựng và sửa chữa nhà ở. Công ty nổi bật với đội ngũ thợ tay nghề cao, quy trình làm việc chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh. TungHome cung cấp giải pháp sửa chữa toàn diện cho mọi hạng mục từ điện nước, sơn sửa đến cải tạo không gian.
Hotline: 0986 003 319
Website: https://tunghome.vn/
Top 3. Công ty Xây Dựng Nhà Cửa
Với 11+ năm kinh nghiệm hoạt động, Công ty Xây Dựng Nhà Cửa đã khẳng định được uy tín trên thị trường. Đơn vị chuyên nhận thi công các dự án sửa chữa cải tạo nhà ở và văn phòng, cam kết mang đến không gian sống hoàn hảo với chi phí hợp lý và tiến độ đúng hẹn.
Hotline: 0862 662 317
Website: https://xaydungnhacua.com/
Kết luận
Trên đây là bài viết về bảng giá sửa nhà quận Cầu Giấy của Đức Khôi đã biên soạn và đã thông qua đội ngũ Luật sư của chúng tôi kiểm duyệt. Hi vọng qua bài viết này sẽ hỗ trợ cho các bạn những thông tin cần thiết. Nếu đọc qua bài viết còn thắc mắc vấn đề gì hãy call/zalo cho chúng tôi để nhận tư vấn và hỗ trợ tốt nhất nhé. Trân trọng!









