Bảng Giá Sửa Nhà Quận Cầu Giấy Trọn Gói Chi Tiết Nhất 2025

Đức Khôi 21/10/2025
Bảng Giá Sửa Nhà Quận Cầu Giấy Trọn Gói

Bảng giá sửa nhà quận Cầu Giấy 2025 chi tiết, minh bạch từng hạng mục. Đức Khôi báo giá chuẩn 300-800k/m². Khảo sát & tư vấn MIỄN PHÍ. Uy tín – Chuyên nghiệp – Không phát sinh ☎️ Gọi ngay cho chúng tôi để nhận tư vấn tốt nhất!

Bảng giá sửa nhà quận Cầu Giấy chi tiết, đầy đủ 2025 – 2026 – 2027

🏗️ Bảng giá phần thô – kết cấu

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. PHÁ DỠ & KHẢO SÁT
Phá dỡ tường gạch80,000 – 120,000
Phá dỡ sàn bê tông150,000 – 200,000
Phá dỡ mái ngói50,000 – 80,000
Vận chuyển vật liệu phá dỡ200,000 – 300,000
Khảo sát hiện trạng kết cấuCông trình3,000,000 – 5,000,000
2. MÓNG & NỀN CÔNG TRÌNH
Đào móng thủ công120,000 – 180,000
Đào móng máy80,000 – 120,000
Đổ bê tông móng (bao gồm ván khuôn, cốt thép)2,800,000 – 3,500,000
Đóng cọc treCây150,000 – 250,000
Đóng cọc bê tông ly tâmm180,000 – 250,000
San lấp mặt bằng50,000 – 80,000
Đầm nền đất30,000 – 50,000
3. KẾT CẤU TƯỜNG
Xây tường gạch đỏ 10cm180,000 – 250,000
Xây tường gạch đỏ 20cm280,000 – 350,000
Xây tường gạch block 10cm170,000 – 230,000
Xây tường gạch block 20cm250,000 – 320,000
Xây tường gạch nhẹ AAC 10cm200,000 – 280,000
Xây tường gạch nhẹ AAC 20cm300,000 – 400,000
Tô trát tường (2 lớp)60,000 – 100,000
Bắn tôn trần che giấu kết cấu180,000 – 250,000
4. CỘT – DẦM – SÀN
Đổ cột bê tông cốt thép3,200,000 – 4,000,000
Đổ dầm bê tông cốt thép3,000,000 – 3,800,000
Đổ sàn bê tông cốt thép dày 10cm450,000 – 600,000
Đổ sàn bê tông cốt thép dày 12cm550,000 – 700,000
Đổ sàn bê tông cốt thép dày 15cm650,000 – 850,000
Ván khuôn cột dầm sàn120,000 – 180,000
Cốt thép D10kg18,000 – 23,000
Cốt thép D16-D20kg16,000 – 21,000
5. CẦU THANG
Đổ cầu thang bê tông cốt thépBậc450,000 – 650,000
Lắp cầu thang sắt khung xương1,200,000 – 1,800,000
Lan can cầu thang sắt hộpm350,000 – 550,000
Lan can cầu thang sắt inox 304m800,000 – 1,200,000
Lan can kính cường lựcm1,500,000 – 2,500,000
6. HỆ THỐNG MÁI
Khung mái thép C20180,000 – 280,000
Khung mái thép V20200,000 – 300,000
Lợp mái tôn 0.35mm85,000 – 120,000
Lợp mái tôn 0.45mm110,000 – 150,000
Lợp mái ngói đất nung180,000 – 280,000
Lợp mái ngói bê tông200,000 – 300,000
Lợp mái tôn cách nhiệt250,000 – 350,000
Chống thấm sàn mái bitum150,000 – 250,000
Chống thấm sàn mái sika200,000 – 300,000
Máng xối nước mưa inoxm180,000 – 280,000

✨ Bảng giá phần hoàn thiện nội ngoại thất

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. TRẦN NHÀ
Trần thạch cao phẳng120,000 – 180,000
Trần thạch cao chịu nước150,000 – 220,000
Trần thạch cao giả bê tông180,000 – 280,000
Trần nhựa PVC80,000 – 120,000
Trần nhôm Clip-in200,000 – 300,000
Trần gỗ tự nhiên450,000 – 800,000
Trần xuyên sáng250,000 – 400,000
Corniche trần (phào chỉ)m25,000 – 60,000
2. TƯỜNG & VÁCH NGĂN
Bả matit tường (2 lớp)30,000 – 50,000
Sơn nước nội thất (3 lớp)40,000 – 80,000
Sơn nước ngoại thất (3 lớp)60,000 – 100,000
Sơn giả bê tông/gỗ/vân đá150,000 – 300,000
Ốp gạch tường 30x60cm180,000 – 280,000
Ốp gạch tường 40x80cm220,000 – 320,000
Ốp đá tự nhiên (granite, marble)800,000 – 2,000,000
Ốp gỗ tự nhiên600,000 – 1,500,000
Ốp gỗ nhựa composite350,000 – 600,000
Giấy dán tường cao cấp80,000 – 200,000
Xốp dán tường 3D120,000 – 250,000
Vách ngăn thạch cao 10cm200,000 – 300,000
Vách ngăn kính cường lực800,000 – 1,500,000
3. SÀN NHÀ
Chống thấm sàn80,000 – 150,000
Vữa láng nền sàn50,000 – 80,000
Lát gạch 60x60cm150,000 – 250,000
Lát gạch 80x80cm180,000 – 300,000
Lát gạch 100x100cm220,000 – 350,000
Lát gạch vân gỗ 15x60cm200,000 – 320,000
Lát đá tự nhiên granite600,000 – 1,200,000
Lát đá marble1,000,000 – 3,000,000
Lát sàn gỗ công nghiệp 8mm250,000 – 400,000
Lát sàn gỗ công nghiệp 12mm350,000 – 550,000
Lát sàn gỗ tự nhiên800,000 – 2,500,000
Lát sàn nhựa vinyl150,000 – 350,000
Sàn epoxy tự phẳng350,000 – 600,000
Nẹp chân tường nhựa/gỗm25,000 – 80,000

⚡ Bảng giá hệ thống điện

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH
Tủ điện nhựa 4-6 cựcBộ800,000 – 1,500,000
Tủ điện nhựa 8-12 cựcBộ1,500,000 – 2,500,000
Aptomat 2 pha (CB)Cái80,000 – 200,000
Aptomat 3 pha (CB)Cái120,000 – 300,000
Aptomat chống giật (ELCB/RCCB)Cái250,000 – 600,000
Công tơ điện 1 phaCái400,000 – 800,000
Công tơ điện 3 pham800,000 – 1,500,000
2. DÂY & ỐNG ĐIỆN
Dây điện đơn 1.5mm² (Vina/Cadivi)m8,000 – 15,000
Dây điện đơn 2.5mm²m12,000 – 20,000
Dây điện đơn 4mm²m18,000 – 30,000
Dây điện đôi VCTF 2×1.5mm²m15,000 – 25,000
Dây điện đôi VCTF 2×2.5mm²m22,000 – 35,000
Ống luồn dây PVC D16m5,000 – 10,000
Ống luồn dây PVC D20m7,000 – 12,000
Ống luồn dây PVC D27m10,000 – 18,000
Máng/cáp điện âm tườngm25,000 – 50,000
Máng/cáp điện nổi tườngm30,000 – 60,000
3. CÔNG TẮC & Ổ CẮM
Công tắc đơn/đôi thường (Panasonic)Bộ35,000 – 80,000
Công tắc 3/4 gangBộ60,000 – 120,000
Công tắc cảm ứng thông minhBộ300,000 – 800,000
Ổ cắm đơn 2 chấu/3 chấuBộ25,000 – 60,000
Ổ cắm đôi/3 lỗBộ45,000 – 100,000
Ổ cắm có USB sạcBộ150,000 – 300,000
Ổ cắm âm sànBộ250,000 – 500,000
Ổ cắm điều hòa 16ABộ80,000 – 150,000
4. CHIẾU SÁNG
Đèn LED âm trần downlight 7WBộ60,000 – 120,000
Đèn LED âm trần downlight 12WBộ80,000 – 150,000
Đèn LED âm trần downlight 18WBộ100,000 – 180,000
Đèn LED panel 300×600Bộ200,000 – 400,000
Đèn LED panel 600×600Bộ300,000 – 600,000
Đèn LED dây/ LED stripm80,000 – 200,000
Đèn rọi rayBộ250,000 – 600,000
Đèn thả trang tríBộ500,000 – 3,000,000
Đèn LED ốp trần 24W-36WBộ150,000 – 350,000
Đèn LED ốp tườngBộ120,000 – 400,000
Đèn sân vườn năng lượng mặt trờiBộ300,000 – 800,000
Pha LED ngoài trời 50W-100WBộ300,000 – 700,000
5. THIẾT BỊ KHÁC
Quạt hút âm trầnBộ300,000 – 600,000
Quạt thông gió âm tườngBộ200,000 – 400,000
Chuông cửa có dâyBộ150,000 – 300,000
Chuông cửa không dây/videoBộ500,000 – 2,000,000
Ổn áp 5KVA-10KVABộ3,000,000 – 8,000,000

💧 Bảng giá hệ thống cấp thoát nước

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. ỐNG NƯỚC & PHỤ KIỆN
Ống PPR nước lạnh D21 (Tiền Phong)m25,000 – 40,000
Ống PPR nước lạnh D27m35,000 – 55,000
Ống PPR nước nóng D21m35,000 – 50,000
Ống PPR nước nóng D27m45,000 – 65,000
Ống PVC thoát nước D60m20,000 – 35,000
Ống PVC thoát nước D90m35,000 – 55,000
Ống PVC thoát nước D114m50,000 – 80,000
Ống PVC thoát nước D168m100,000 – 150,000
Van khóa nước D21Cái50,000 – 120,000
Van khóa nước D27Cái80,000 – 180,000
Co/tê/nối PPRCái15,000 – 50,000
2. THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu 1 khối (TOTO/Inax/Viglacera)Bộ2,500,000 – 8,000,000
Bồn cầu 2 khốiBộ1,500,000 – 4,000,000
Bồn cầu thông minh (nắp rửa điện tử)Bộ8,000,000 – 25,000,000
Chậu rửa lavabo treo tườngBộ800,000 – 3,000,000
Chậu rửa lavabo dương bànBộ1,200,000 – 5,000,000
Chậu rửa lavabo âm bànBộ700,000 – 2,500,000
Vòi lavabo nóng lạnhBộ500,000 – 3,000,000
Vòi sen tắm đứng (Cây sen)Bộ800,000 – 5,000,000
Sen tắm âm tường cao cấpBộ3,000,000 – 15,000,000
Bồn tắm đứng/vách kínhBộ3,000,000 – 10,000,000
Bồn tắm nằm AcrylicBộ5,000,000 – 20,000,000
Bồn tắm massage cao cấpBộ15,000,000 – 50,000,000
Chậu rửa bát inox 1 hốBộ800,000 – 2,500,000
Chậu rửa bát inox 2 hốBộ1,500,000 – 4,000,000
Chậu rửa bát đá nhân tạoBộ2,500,000 – 8,000,000
Vòi rửa bát nóng lạnhBộ500,000 – 2,500,000
Bộ giác xả lavabo/bồn cầuBộ150,000 – 500,000
3. MÁY NƯỚC NÓNG
Máy nước nóng trực tiếp 4.5kWBộ1,500,000 – 3,500,000
Bình nóng lạnh gián tiếp 15L-20LBộ2,000,000 – 4,500,000
Bình nóng lạnh gián tiếp 30L-50LBộ3,500,000 – 7,000,000
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 150LBộ8,000,000 – 15,000,000
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200LBộ12,000,000 – 20,000,000
4. HỆ THỐNG LỌC & BƠM NƯỚC
Máy lọc nước RO để gầm (Kangaroo/Sunhouse)Bộ3,000,000 – 8,000,000
Máy lọc nước RO nóng lạnhBộ5,000,000 – 15,000,000
Bộ lọc đầu nguồn 3 cấpBộ2,000,000 – 5,000,000
Máy bơm nước tăng áp 200W-500WBộ1,500,000 – 4,000,000
Máy bơm nước giếng khoan 1HP-2HPBộ3,000,000 – 8,000,000
Bồn nước inox 500L-1000LBộ2,500,000 – 6,000,000
Bồn nước inox 1500L-2000LBộ6,000,000 – 12,000,000
5. HẦM CẦU & THOÁT NƯỚC
Đào hầm cầu 1.5m³Hầm2,000,000 – 3,500,000
Đào hầm cầu 2m³Hầm2,500,000 – 4,000,000
Hầm cầu bê tông đúc sẵn 1.5m³Bộ3,500,000 – 6,000,000
Hầm cầu bê tông đúc sẵn 2m³Bộ4,500,000 – 7,500,000
Nắp hố ga gang đúc D300Cái150,000 – 300,000
Nắp hố ga gang đúc D400Cái300,000 – 500,000
Xây hố ga thoát nước 30x30cmHố300,000 – 500,000
Hố thu sàn inoxCái80,000 – 250,000

🚪 Bảng giá cửa & cửa sổ

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. CỬA CHÍNH & CỬA PHÒNG
Cửa thép chống cháy 1 cánhBộ2,500,000 – 5,000,000
Cửa thép chống cháy 2 cánhBộ4,000,000 – 8,000,000
Cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF phủ melamineBộ1,500,000 – 3,500,000
Cửa gỗ công nghiệp veneer tự nhiênBộ2,500,000 – 6,000,000
Cửa gỗ tự nhiên cao cấpBộ5,000,000 – 15,000,000
Cửa nhựa ABS Hàn QuốcBộ1,200,000 – 3,000,000
Cửa nhựa composite chống nướcBộ1,800,000 – 4,000,000
Cửa nhôm kính 1 cánh600,000 – 1,200,000
Cửa kính cường lực khung inox1,200,000 – 2,500,000
Khóa cửa tay gạt thườngBộ200,000 – 600,000
Khóa cửa điện tử vân tay/mật mãBộ2,000,000 – 8,000,000
2. CỬA SỔ
Cửa sổ nhôm kính trượt 2 cánh500,000 – 900,000
Cửa sổ nhôm kính trượt 4 cánh600,000 – 1,100,000
Cửa sổ nhôm kính mở quay700,000 – 1,300,000
Cửa sổ nhôm Xingfa cao cấp800,000 – 1,500,000
Cửa sổ nhôm kính hệ mở hất900,000 – 1,600,000
Cửa sổ nhôm cao cấp cách âm, cách nhiệt1,200,000 – 2,500,000
Kính cường lực 8mm250,000 – 400,000
Kính cường lực 10mm320,000 – 500,000
Kính hộp cách âm/cách nhiệt600,000 – 1,200,000
3. CỬA CUỐN & CỬA CHỐNG TRỘM
Cửa cuốn tôn lá đơn300,000 – 500,000
Cửa cuốn tôn lá kép450,000 – 700,000
Cửa cuốn Đức (Austdoor)600,000 – 1,000,000
Motor cửa cuốn tự độngBộ2,500,000 – 5,000,000
Lưới chống muỗi inox 304180,000 – 350,000
Song chống trộm sắt hộp250,000 – 450,000
Song chống trộm inox 304400,000 – 800,000

🛋️ Bảng giá nội thất cố định

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. TỦ BẾP
Tủ bếp gỗ công nghiệp MFC phủ melaminem dài3,500,000 – 6,000,000
Tủ bếp Acrylic bóng gươngm dài6,000,000 – 10,000,000
Tủ bếp gỗ tự nhiên cao cấpm dài10,000,000 – 20,000,000
Mặt bàn bếp đá nhân tạom dài1,500,000 – 3,000,000
Mặt bàn bếp đá granite tự nhiênm dài2,500,000 – 5,000,000
Kính ốp bếp 6mm400,000 – 700,000
Máy hút mùi áp tường 7 tấc-9 tấcBộ2,000,000 – 6,000,000
Bếp từ đôi/bếp ga âmBộ3,000,000 – 10,000,000
2. TỦ QUẦN ÁO
Tủ áo gỗ công nghiệp MFC1,800,000 – 3,000,000
Tủ áo Acrylic2,500,000 – 4,500,000
Tủ áo gỗ tự nhiên4,000,000 – 8,000,000
Tủ áo cánh kính/gương2,200,000 – 4,000,000
Phụ kiện tủ (ray trượt, giỏ xoay, móc treo)Bộ500,000 – 2,000,000
3. GIƯỜNG NGỦ & ĐẦU GIƯỜNG
Giường ngủ gỗ công nghiệp MDFBộ3,000,000 – 6,000,000
Giường ngủ gỗ tự nhiênBộ8,000,000 – 20,000,000
Đầu giường bọc nỉ/daBộ2,000,000 – 5,000,000
Tab đầu giường gỗ công nghiệpCái800,000 – 2,000,000
4. BÀN HỌC & KỆ SÁCH
Bàn học gỗ công nghiệpBộ1,500,000 – 4,000,000
Kệ sách âm tường gỗ công nghiệp1,200,000 – 2,500,000
Tủ giày dép gỗ công nghiệp1,500,000 – 3,000,000
5. THIẾT BỊ PHỤ
Gương phòng tắm có đèn LEDBộ800,000 – 3,000,000
Tủ lavabo treo tường/chân đứngBộ2,000,000 – 6,000,000
Kệ inox/nhựa phòng tắmBộ200,000 – 800,000
Móc treo khăn/áo inoxBộ50,000 – 200,000
Hộp đựng giấy vệ sinhCái80,000 – 300,000

💰 Các loại chi phí khác

Hạng mụcĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
1. THIẾT KẾ & HỒ SƠ
Thiết kế kiến trúc 2D30,000 – 80,000
Thiết kế kiến trúc 3D50,000 – 150,000
Thiết kế nội thất 3D40,000 – 120,000
Làm hồ sơ hoàn côngCông trình5,000,000 – 15,000,000
Xin giấy phép xây dựngCông trình3,000,000 – 10,000,000
2. QUẢN LÝ & NHÂN CÔNG
Chi phí quản lý công trình%5-10% tổng giá trị
Giám sát công trìnhTháng10,000,000 – 20,000,000
Thợ chính (bậc 7/7)Ngày500,000 – 700,000
Thợ phụNgày300,000 – 450,000
3. VẬT TƯ PHỤ & KHÁC
Xi măng PCB40 (bao 50kg)Bao90,000 – 120,000
Cát xây (m³)350,000 – 500,000
Đá xây 1×2 (m³)450,000 – 600,000
Cát vàng (m³)400,000 – 550,000
Đá mi (m³)300,000 – 450,000
Bê tông thương phẩm B20 (m³)1,800,000 – 2,200,000
Bê tông thương phẩm B25 (m³)1,900,000 – 2,400,000
Bê tông thương phẩm B30 (m³)2,000,000 – 2,600,000
Thuê dàn giáom²/tháng15,000 – 30,000
Thuê máy trộn bê tôngNgày200,000 – 350,000
Thuê máy đầm bê tôngNgày150,000 – 250,000
Vệ sinh công trình sau xây dựng20,000 – 40,000
Bảo hiểm công trình%1-3% tổng giá trị

Tham khảo bảng giá sửa nhà một số khu vực khác tại Hà Nội:

Bảng Giá Sửa Nhà Quận Ba Đình Chi Tiết 2025 – Tiết Kiệm 20%

📌 Lưu ý:

  • Đơn giá: Tính theo m² hoặc đơn vị cụ thể
  • Giá bao gồm: Vật tư + Nhân công + Vận chuyển
  • Giá có thể thay đổi: Tùy theo vị trí công trình, khối lượng, chất lượng vật tư
  • VAT: Chưa bao gồm thuế VAT 10%

📋 Điều khoản bảo hành:

  • Kết cấu công trình: Bảo hành 5-10 năm
  • Hoàn thiện nội ngoại thất: Bảo hành 2-3 năm
  • Hệ thống điện nước: Bảo hành 2 năm
  • Thiết bị & vật tư: Bảo hành theo cam kết nhà sản xuất
  • Chống thấm: Bảo hành 3-5 năm

Điểm qua các công ty sửa nhà trọn gói tại quận Cầu Giấy uy tín, chuyên nghiệp được đánh giá cao ✨✨✨✨✨

công ty sửa nhà trọn gói tại quận Cầu Giấy uy tín

Top 1. Công ty Sửa Chữa Nhanh 247

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa và cải tạo nhà, Sửa Chữa Nhanh 247 là một trong những đơn vị UY TÍN hàng đầu tại quận Cầu Giấy. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói từ A-Z, từ sửa chữa nhỏ đến cải tạo toàn diện, cam kết thời gian thi công nhanh chóng và chất lượng đảm bảo.

Hotline: 0983533319
Website: https://suachuanhanh247.vn/

Top 2. Công ty TungHome

TungHome tự hào là đơn vị có 12+ năm kinh nghiệm trong ngành xây dựng và sửa chữa nhà ở. Công ty nổi bật với đội ngũ thợ tay nghề cao, quy trình làm việc chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh. TungHome cung cấp giải pháp sửa chữa toàn diện cho mọi hạng mục từ điện nước, sơn sửa đến cải tạo không gian.

Hotline: 0986 003 319
Website: https://tunghome.vn/

Top 3. Công ty Xây Dựng Nhà Cửa

Với 11+ năm kinh nghiệm hoạt động, Công ty Xây Dựng Nhà Cửa đã khẳng định được uy tín trên thị trường. Đơn vị chuyên nhận thi công các dự án sửa chữa cải tạo nhà ở và văn phòng, cam kết mang đến không gian sống hoàn hảo với chi phí hợp lý và tiến độ đúng hẹn.

Hotline: 0862 662 317
Website: https://xaydungnhacua.com/

Kết luận

Trên đây là bài viết về bảng giá sửa nhà quận Cầu Giấy của Đức Khôi đã biên soạn và đã thông qua đội ngũ Luật sư của chúng tôi kiểm duyệt. Hi vọng qua bài viết này sẽ hỗ trợ cho các bạn những thông tin cần thiết. Nếu đọc qua bài viết còn thắc mắc vấn đề gì hãy call/zalo cho chúng tôi để nhận tư vấn và hỗ trợ tốt nhất nhé. Trân trọng!

5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận